Các cụm động từ hữu ích khi sử dụng tiếng Anh

Sử dụng các cụm động từ như “gọi tắt”, “dọn dẹp” hoặc “lấp đầy” sẽ làm phong phú thêm khả năng nói hoặc viết tiếng Anh của bạn.

1. Gọi tắt

Ý nghĩa: Hủy bỏ.

Ví dụ: We call the party off / Chúng tôi đã gọi tắt bữa tiệc. (Chúng tôi đã hủy bỏ bữa tiệc).

2. Dọn dẹp

Ý nghĩa: Dọn dẹp, ngăn nắp khu vực chung.

Ví dụ: John clean the living room up / John dọn dẹp phòng khách. (John dọn dẹp phòng khách).

3. Lấp đầy

Ý nghĩa: Để lấp đầy một cái gì đó.

Ví dụ: Lý Tiểu Long làm đầy cốc rượu của mình / Lý Tiểu Long làm đầy cốc rượu của mình. (Bruce rót đầy ly rượu của mình).





Ảnh: Shutterstock

Ảnh: Shutterstock

4. Tìm hiểu

Ý nghĩa: Để khám phá, để tìm ra.

Ví dụ: Hãy cho tôi biết khi bạn tìm ra câu trả lời. (Hãy cho tôi biết khi bạn tìm thấy câu trả lời).

5. Lấy lại

Nghĩa là: Trả lại, trả lại, lấy lại.

Ví dụ: Rodger đã nhận lại bút chì từ Lenny / Rodger đã nhận lại bút chì từ Lenny. (Rodger lấy bút chì từ Lenny).

6. Chăm sóc

Ý nghĩa: Chăm sóc.

Ví dụ: Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi khi tôi bị ốm. (Cảm ơn anh đã chăm sóc em khi em ốm).

7. Đưa lên với

Ý nghĩa: Chịu đựng hoặc để tha thứ.

Ví dụ: Jeff chịu đựng thái độ giễu cợt của Janice. (Jeff tha thứ cho lời mỉa mai của Janicce).

8. Hết

Nghĩa là: Kiệt sức, kiệt quệ.

Ví dụ: Maria hết khăn giấy và phải đến cửa hàng. (Maria hết khăn giấy và phải đến cửa hàng).

9. Đưa ra ngoài

Ý nghĩa: Ra ngoài.

Ví dụ: Please take thebage out before you leave / Please take out thebage before you leave. (Vui lòng đổ rác trước khi rời đi).

10. Vứt bỏ

Ý nghĩa: Để ném một thứ gì đó đi.

Ví dụ: Có thể bạn ném chiếc bánh burrito đó đi / Bạn có thể vứt chiếc bánh burrito đó đi không? (Bạn có thể vứt chiếc bánh burrito đó đi không)?

Theo dõi Grammarly

.

Theo vnExpress